| 1 |
 |
Thạc sỹ - Cô giáo Trần Hà An Hiệu trưởng Trường Trung học Phổ thông Olympia
- Thạc sỹ Toán học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- 17 năm kinh nghiệm giảng dạy và quản lý tại khối phổ thông Chuyên ngoại ngữ và trường THPT Lomonoxop
- Cô đã đạt giải giáo viên dạy giỏi môn Toán cấp Thành phố Hà Nội.
- 3 năm kinh nghiệm làm Hiệu trưởng trường THPT Olympia
- Cô đã đạt giải Nhất Giáo viên Giỏi cấp cụm, năm học 2002-2003
- Thành viên đội tuyển Quốc gia môn Toán năm 1984, 1987, 1989
|
| 2 |
 |
Cô giáo Đỗ Thị Thu Hiền Phó Hiệu trưởng Trường Tiều học & Trung học cơ sở Olympia
- Cử nhân trường ĐH Sư phạm Hà Nội
- 13 năm giảng dạy tại trường Tiểu học Nguyễn Du, Nguyễn Huệ, Hà Nội
- Cô đã đạt giải sáng kiến kinh nghiệm và giáo viên dạy giỏi cấp Thành phố
- 1 năm kinh nghiệm làm Phó Hiệu trưởng Trường Tiểu học và THCS Dream House
|
| 3 |
 |
Tiến sỹ Dương Hồng Hạnh Giám đốc Chương trình Phát triển toàn diện
- Tiến sỹ, Thạc sỹ tại ĐH St. John's, Hoa Kỳ
- Cử nhân Học viện Ngoại Giao Việt Nam
- Trợ lý BGH Trường Khoa học Xã hội - Nhân Văn, ĐH St. John's, Hoa Kỳ
|
| 4 |
 |
Cô Nguyễn Minh Hương Hiệu phó Trường Trung học phổ thông Olympia
- Cô đã được nhận Huy chương vì sự nghiệp giáo dục năm 2000
- Cô đã được nhận Huy chương vì sự nghiệp công đoàn 1999
|
| 5 |
 |
Cô Đàm Tố Minh Trợ lý Hiệu trưởng trường THPT Olympia
- Cô đã đoạt giải Nhì Nghiên cứu khoa học cấp khoa năm 2005
- 4 năm liền là sinh viên xuất sắc tại ĐH Quốc gia Hà Nội
|
6
|
 |
Cô Đinh Thị Thanh Bình Quản lý phòng tiếng Anh
- Cử nhân tiếng Anh, ĐH Quốc gia Hà Nội
- 6 năm kinh nghiệm quản lý tại Language Link Việt Nam
- 3 năm kinh nghiệm quản lý tại trường TH & THCS Dream House
|
| 7 |
 |
Cô Nguyễn Thị Thu Hương Trợ lý Giám đốc Chương trình Tiếng Anh
|
| 8 |
 |
Cô Bùi Diệu Linh Giáo viên tiếng Anh
- Thạc sỹ Trường ĐH Tổng hợp Laguna, Phillipines
- Cô đã đoạt Giải nhất Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố
|
9
|
 |
Thầy Scott Juntilla Giáo viên tiếng Anh
- Giảng dạy tại trường Đại học Quốc gia Hà Nội
- 11 năm giảng dạy tại Nhật Bản, Thái Lan, Việt Nam
- Cử nhân Marketing, Đại học bang Arizona, Hoa Kỳ
- Chứng chỉ CELTA (ĐH Cambridge)
|
10
|
 |
Cô Nguyễn Thị Bình Giáo viên tiếng Anh
- Đang hoàn thành bằng Thạc sỹ TESOL, Đại học Victoria.
- Chứng chỉ TESOL, Đại học Hà Nội
- Cử nhân tiếng Anh, Đại học Quốc gia Hà Nội
|
11
|
 |
Cô Nguyễn Thị Thúy Ngọc Giáo viên tiếng Anh
- Giảng viên trường đại học Bách Khoa, Hà Nội
- Cử nhân tiếng Anh kỹ thuật
- Chứng chỉ TOEFL IBT
|
12
|
 |
Cô Bùi Ngọc Hà Giáo viên tiếng Anh
- Cử nhân ngôn ngữ Anh, Đại học Hà Nội
- Chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh, Đại học Hà Nội
|
|
|
|
| 13 |
 |
Cô Lưu Thị Giang Giáo viên tiếng Anh
- Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh trường đại học Ngoại ngữ, đại học Quốc gia Hà Nội.
- 6 năm giảng dạy tiếng Anh
|
| 14 |
 |
Thầy Alvin Dwight L. Maputol Giáo viên tiếng Anh
- Cử nhân về giáo dục tiểu học
- Lý luận và phương pháp giảng dạy 2002 - 2003
- Tư vấn về giáo dục đặc biệt 2003-2004
- Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh
- Cử nhân về công tác xã hội.
- Giảng dạy tại trường cao đẳng Mindanao Polytechnic State, Philippines
- Giảng dạy bán thời gian tại Dubai
- Giảng dạy tại trung tâm ngoại ngữ quốc tế Ocean ở Hải Dương và Nam Định
- Giảng dạy tại trung tâm đào tạo Edumax
- Giảng dạy tại trung tâm ngoại ngữ Apollo, Hà Nội
|
15
|
 |
Thầy Ethan Tran Giáo viên tiếng Anh
- Cử nhân triết học, đại học Rocheville
- Chứng chỉ TESOL
- Giảng dạy tiếng Anh tại Việt Nam 2 năm.
|
| |
|
|
| 16 |
 |
Cô Nguyễn Thị Minh Thủy Giáo viên Ngữ Văn
- Giáo viên dạy giỏi cấp cơ sở (trường THPT Nguyễn Trãi, TP Vinh) năm học 2009 – 2010.
- Giải thưởng Nghiệp vụ sư phạm khoa Văn trường Đại học Sư phạm Vinh năm 2001.
- Giải Nhì cuộc thi Học sinh giỏi cấp tỉnh môn Văn và giải Ba môn Sử năm 1999
- Giải Ba cuộc thi Học sinh giỏi Quốc gia môn Văn năm 1999
|
| 17 |
 |
Cô Đặng Thu Hương Giáo viên Toán học
- Đạt tiết dạy Giỏi trong đợt thanh tra của quận Tây Hồ năm 2010
- Đạt danh hiệu Chủ nhiệm giỏi năm học 2009-2010
- Giải nhì Nghiệp vụ sư phạm khoa Toán – Tin trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2004
- Giải Ba cuộc thi Học sinh giỏi cấp thành phố môn Toán năm 2001
|
|
18
|
 |
Thầy Nguyễn Quang Huy Giáo viên Sinh học
- Bảo vệ thành công đề án "Sáng tạo giáo dục" năm 2010, của Bộ GD&ĐT phát động với đóng góp: sử dụng công nghệ thông tin trong dạy học.
- Chủ tịch Hội sinh viên khoa Sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội từ năm 2004 đến năm 2007
- Thành viên đội tuyển Olympic quốc tế môn Sinh năm 2004
- Nhận học bổng Udon Vale 2 năm liền (2003, 2004), (Học bổng của Pháp dành cho những học sinh sinh viên xuất sắc)
- Hai năm học liền (2002-2003, 2003-2004) nhận bằng khen của Bộ GD&ĐT, UBND tỉnh Phú Thọ vì đóng góp cho đội tuyển Olympic quốc tế môn Sinh học
|
| 19 |
 |
Cô Lê Thanh Hà Giáo viên Sinh học
- Tổng phụ trách giỏi cấp Quận (Tây Hồ) năm 2009
- Sáng kiến kinh nghiệm cấp Thành phố năm 2008, (về công tác Đội)
- Giải Ba cuôc thi học sinh giỏi Quốc gia môn Sinh năm học 2003-2004
- Nhận bằng khen của Bộ GD&ĐT, UBND tỉnh Thanh Hoá năm 2003, về đóng góp cho đội tuyển quốc gia Sinh học
|
| 20 |
 |
Cô Nguyễn Hồng Duyên Giáo viên Ngữ Văn
- Tham gia dự án viết sách "Tích hợp giảng dạy Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học" trong chương trình Ngữ văn của Bộ GD&ĐT năm 2010.
- Giải thưởng Nghiên cứu khoa học khoa Ngữ văn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2006
- Giải nhất Nghiệp vụ sư phạm trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2004, 2005, 2006
- Bằng khen của Bộ GD&ĐT năm 2003, bằng khen của trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2004, 2005, 2006, bằng khen của Đoàn Thanh niên trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2004.
- Giải Nhì cuộc thi Học sinh giỏi Quốc gia môn Văn năm 2003
- Giải Nhất Học sinh giỏi Văn cấp thành phố (Hải Phòng) năm 2002, 2003.
|
| 21 |
 |
Cô Nguyễn T. T Huyền Giáo viên Ngữ Văn
- Giải Nhì cuộc thi Giáo viên dạy giỏi cấp huyện (Từ Liêm) năm học 2010-2011
- Giải B Sáng kiến kinh nghiệm cấp Thành phố (Hà Nội) năm học 2009-2010
- Giải Ba cuộc thi Giáo viên dạy giỏi cấp quận (Tây Hồ) năm học 2008-2009
- Giải Nhất Nghiên cứu khoa học cấp khoa năm 2006
- Giải Khuyến khích, giải Ba, giải Nhì Nghiệp vụ sư phạm các năm 2004, 2005, 2006 tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Giải Nhì Học sinh giỏi tỉnh (Phú Thọ) năm 2001
|
| 22 |
 |
Cô Phạm Thị Hiền Giáo viên Ngữ Văn
- Giải Nhất cuộc thi bình Văn năm học 2008-2009
- Giải Khuyến khích Nghiệp vụ sư phạm cấp khoa năm học 2007-2008
- Giải Ba cuộc thi Học sinh giỏi cấp Quốc gia năm học 2004-2005
- Giải Nhì cuộc thi Học sinh giỏi cấp tỉnh môn Văn từ lớp 6 đến lớp 11 từ năm 1998 đến năm 2003
|
| 23 |
 |
Cô Lương Thu Hà Giáo viên Mỹ thuật
- Tham gia triển lãm tranh lụa toàn quốc năm 2007
- Sinh viên tiêu biểu tham dự lễ tuyên dương thanh niên tiên tiến toàn quốc ngành Văn hoá thông tin năm 2005
- Tham gia triển lãm tranh về đề tài lực lượng vũ trang năm 2003
|
| 24 |
 |
Cô Đỗ Thị Dung Giáo viên Thể dục |
| 25 |
 |
Thầy Nguyễn Huy Bảo Giáo viên Thể dục
- Vận động viên Quốc gia bộ môn Võ thuật, Pencak Silat
- Huy chương Vàng Quốc gia từ năm 1999 đến năm 2006
- Huy chương Vàng Sinh viên châu Á năm 2006
- Nhận bằng khen của Thủ tướng chính phủ năm 2004, 2005.
- Huy chương Vàng Thế giới năm 2004
- Huy chương Bạc giải trẻ Thế giới năm 2000
|
| 26 |
 |
Cô Nguyễn Thị Lan Chi Giáo viên Múa
- Diễn viên múa đoàn Ca múa Thăng Long
- Tham gia nhiều chương trình biểu diễn của HTV1, VTV3, VTV1...
- Biên đạo múa cho nhiều trường và nhiều cơ quan
|
| 27 |
 |
Cô Trần Thị Thảo Giáo viên Kỹ năng
- Giải Ba Quốc gia môn Văn năm 2003
- Giải Nhất và giải Nhì cuộc thi Học sinh giỏi Văn cấp tỉnh từ lớp 6 đến lớp 11 (1995 đến 2002)
|
| 28 |
 |
Cô Mã Thanh Xuân Giáo viên Kỹ năng
- Bằng khen sinh viên giỏi trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm học 2003-2007,
- Giấy khen của Hội sinh viên Đoàn trường Đại học Sư phạm Hà Nội các năm 2005, 2006, 2007
- Học sinh giỏi cấp tỉnh (Thanh Hoá) năm 2002-2003
|
| 29 |
 |
Cô Nguyễn Hải Yến Giáo viên Nhạc
- Được nhận danh hiệu "Nhân viên có thành tích vượt trội" năm 2011 của trường Phổ thông Liên cấp Olympia, danh hiệu "Nhân viên sáng tạo" năm 2010
- Hướng dẫn học sinh đi thi đạt các giải: giải Nhất cuộc thi hát Tiếng Anh thành phố Hà Nội năm 2009, giải Nhất cuộc thi Tiếng hát thầy và trò quận Tây Hồ năm 2010, giải Nhì quận Từ Liêm năm 2011.
- Được nhận danh hiệu "Nhân viên quý giá" của trường TH&THCS Dream House năm 2009
- Giải Nhất cuộc thi "Giọng hát hay Học sinh_Sinh viên" trường Nhạc viện Hà Nội năm 1999
- Tham gia nhiều chương trình biểu diễn của Đài truyền hình VTV3, VTV1
|
| 30 |
 |
Cô Trần Thị Hồi Giáo viên Nhạc
- Tham gia dàn nhạc Hà Nội, nhà hát nhạc vũ kịch
- Cộng tác, biểu diễn cùng dàn nhạc giao hưởng Việt Nam
- Tham gia dàn nhạc trẻ
- Giải Nhì giọng hát hay các trường THPT
|
| 31 |
 |
Nguyễn Thị Tâm Hiền Giáo viên Ngữ Văn
- Tham gia nghiên cứu khoa học cấp khoa hàng năm từ năm 2005 đến năm 2009
- Khen thưởng sinh viên thực tập xuất sắc năm 2008
- Giải thưởng Nghiệp vụ sư phạm khoa Văn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2005
- Giải Ba cuộc thi Học sinh giỏi Quốc gia môn Văn năm học 2004-2005
- Giải Nhất cuộc thi Học sinh giỏi môn Văn cấp tỉnh (Quảng Bình) năm 2004
- Giải Ba cuộc thi Học sinh giỏi môn Văn cấp tỉnh (Quảng Bình) năm 2002 và giải Nhì năm 2003
|
| 32 |
 |
Cô Phạm Thị Mai Nguyệt Giáo viên Vật lý
- Hướng dẫn học sinh thi đạt giải cấp Thành phố năm 2009-2010
|
| 33 |
 |
Thầy Thân Văn Minh Giáo viên Sinh học
- Giải Nhì cuộc thi Học sinh giỏi cấp tỉnh (Bắc Giang) năm học 2001-2002
|
|
|
|
| 34 |
 |
Cô Trần Vân Khánh Giáo viên Lịch sử
- Tham gia cuộc thi Giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh (Yên Bái) năm học 2009-2010
- Đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua 2 năm liền năm học 2008-2009 và 2009-2010
- Hướng dẫn học sinh thi đạt giải Học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp Quốc gia năm 2008-2009.
|
| 35 |
 |
Thầy Trần Văn Thanh Giáo viên Toán |
| 36 |
 |
Cô Trương Thị Hồng Huệ Giáo viên phụ trách phòng Thí nghiệm
- Giải nhất Nghiệp vụ sư phạm, năm học 2009-2010, 2010-2011.
- Công tác đoàn xuất sắc, khoa Sư phạm kĩ thuật, năm học 2008 -2011.
- Giải Nhì Nghiệp vụ sư phạm cấp khoa, năm học 2008 – 2009
|
| 37 |
 |
Cô Đinh Thúy Hằng Giáo viên Toán
- Tham gia viết sách Toán 6, NXB Hà Nội năm 2006
- Đạt giải Nghiệp vụ sư phạm khoa Toán trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2001
- Giải Ba cuộc thi Học sinh giỏi Quốc gia môn Toán năm 1999 và nhận được bằng khen của Bộ GD&ĐT
- Thành viên đội tuyển Tin cấp Thành phố năm 1998
|
| 38 |
 |
Cô Doãn Ngọc Diệp Giáo viên Toán
- 16 năm kinh nghiệm là giảng viên chính trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Nhiều năm đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua của Đại học Kiến Trúc Hà Nội
|
| 39 |

|
Thầy Nguyễn Đức Trường Giáo viên Hóa học
- Nhận bằng khen về thành tích trong phong trào thanh niên và Đoàn từ năm 2005 đến 2009
- Giải Nhất thao giảng Nghiệp vụ sư phạm trường Đại học Sư phạm Vinh năm 2008
- Phó Bí thư chi đoàn trường Đại học Sư phạm Vinh
|
| 40 |
 |
Cô Nguyễn Thị Bích Hòa Giáo viên Lịch sử
- Chủ nhiệm dự án Lịch sử "Thăng Long – Hà Nội, danh nhân và những con đường" năm 2010
- Sáng kiến kinh nghiệm cấp quận (Tây Hồ) loại B năm 2010
- Giải Ba cuộc thi Giáo viên dạy giỏi cấp quận (Tây Hồ) năm học 2009-2010
- Tác giả các cuốn sách: "Trò chơi Lịch sử lớp 8" (NXB Giáo dục, 2011), "Trò chơi Lịch sử lớp 9" (NXB Giáo dục, 2011), "Kiến thức Lịch sử 7" (NXB TP Hồ Chí Minh, 2009), "Hướng dẫn trả lời câu hỏi SGK Lịch sử 9" (NXB TP Hồ Chí Minh, 2007), "Câu hỏi và bài tập lịch sử 8" (NXB Thành phố Hồ Chí Minh, 2008)
|
| 41 |
 |
Cô Trần Phương Lan Giáo viên Tiểu học |
| 42 |
 |
Cô Đỗ Thị Ngọc Anh Giáo viên Tiểu học |
| 43 |
 |
Cô Hoàng Quỳnh Trang Trợ lý Hiệu trưởng, khối Tiểu học |
| 44 |
 |
Cô Nguyễn Thị Hằng Giáo viên Tiểu học |
| 45 |
 |
Cô Nguyễn Thị Thêu Giáo viên Tiểu học |